Đang tải... Vui lòng chờ...
/

DANH MỤC HOÁ CHẤT CẤM

DANH MỤC HOÁ CHẤT CẤM

(Ban hành kèm theo Nghị định số  ..../2008/NĐ-CP ngày   tháng    năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn thực hiện Luật Hoá chất)

 

STT

Tên hoá chất

Số  CAS

Mã số HS

A

Các Hoá chất độc

 

 

1

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl ) alkyl                                                           

 

2931.00

(Me, Et, n‑Pr  hoặc i‑Pr)-phosphonofluoridate,

 

 

Ví dụ: 

 

 

Sarin:  O‑Isopropylmethylphosphonofluoridate                      

107-44-8

2931.00

Soman:  O‑Pinacolyl methylphosphonofluoridate

96-64-0

2931.00

2

Các hợp chất O‑Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N‑dialkyl                                                 

 

2931.00

 

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) - phosphoramidocyanidate       

 

 

Ví dụ:

 

 

Tabun: O‑Ethyl N,N‑dimethyl phosphoramidocyanidate         

77-81-6

2931.00           

3

Các hợp chất O‑Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) S‑2‑dialkyl                                          

 

2930.90

 

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

 

 

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonothiolate và các muối alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng.

 

 

Ví dụ:

 

 

VX: O‑Ethyl S‑2‑diisopropylaminoethyl methyl      phosphonothiolate 

50782-69-9

2930.90

 

4

Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh (Sulfur  mustards):

 

 

2‑Chloroethylchloromethylsulfide                                                

2625-76-5

2930.90

Khí gây bỏng: Bis(2‑chloroethyl)sulfide                          

505-60-2

2930.90

Bis(2‑chloroethylthio) methane                                                    

63869-13-6

2930.90

Sesquimustard:1,2‑Bis(2‑chloroethylthio)ethane                        

3563-36-8

2930.90

1,3‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑propane                                           

63905-10-2

2930.90

1,4‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑butane                                          

142868-93-7

2930.90

1,5‑Bis(2‑chloroethylthio)‑n‑pentane                                         

142868-94-8

2930.90

Bis(2‑chloroethylthiomethyl)ether

63918-90-1

2930.90

Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis(2‑chloroethylthioethyl) ether                                              

63918-89-8

2930.90

5

Các hợp chất Lewisite (chứa Arsen): Lewisite 1:  2‑Chlorovinyldichloroarsine                                     

541‑25‑3

2931.00

Lewisite 2: Bis(2‑chlorovinyl)chloroarsine

40334‑69‑8

2931.00

Lewisite 3: Tris(2‑chlorovinyl)arsine

40334‑70‑1

2931.00

6

Hơi cay Nitơ (Nitrogen mustards): HN1:  Bis(2‑chloroethyl)ethylamine

538‑07‑8

2921.19

HN2:  Bis(2‑chloroethyl)methylamine

51‑75‑2

2921.19

HN3: Tris(2‑chloroethyl)amine

555-77-1

2921.19

7

Saxitoxin

35523‑89‑8

3002.90

8

Ricin

9009-86-3

3002.90

B

Các Tiền chất

 

 

9

Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) phosphonyldifluoride

 

 

Ví dụ.DF: Methylphosphonyldifluoride

676-99-3

2931.00 

10

Các hợp chất O‑Alkyl (H or <C10, gồm cả cycloalkyl) O‑2‑dialkyl

 

2931.00

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑aminoethyl alkyl

 

 

(Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphonite và các muối alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng

 

 

Ví dụ:

 

 

QL: O‑Ethyl O‑2‑diisopropylaminoethyl methylphosphonite

57856-11-8

2931.00               

11

Chlorosarin:  O‑Isopropyl methylphosphonochloridate                            

1445-76-7

2931.00

12

Chlorosoman: O‑Pinacolyl methylphosphonochloridate

7040-57-5

2931.00

In văn bản

Hỗ trợ khách hàng

 

kemicvn

Hotline 1: Mr. Tường 0904 533 669

Hotline 2: Mr. Đức 0965 029 851

 

 

Góc Học Thuật
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Nghiên cứu và phát triển
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Slide