Đang tải... Vui lòng chờ...
/

DANH MỤC HOÁ CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT KINH DOANH

DANH MỤC HOÁ CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số  ..../2008/NĐ-CP ngày   tháng    năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn thực hiện Luật Hoá chất)

STT

Tên hoá chất

Số  CAS

Bộ quản lý

1

2

3

4

1

Amiton:  O,O‑Diethyl S‑[2‑(diethylamino) ethyl]phosphorothiolate và các muối  alkyl hoá hoặc proton hoá tương ứng

78‑53‑5

Bộ Công Thương

2

PFIB:  1,1,3,3,3‑Pentafluoro‑2‑(trifluoromethyl)‑1‑propene   

382‑21‑8

3

BZ: 3‑Quinuclidinyl benzilate (*)                 

6581-06-2

4

Các hoá chất,  trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác

 

 

Ví dụ.         Methylphosphonyl dichloride

Dimethyl methylphosphonate       

676-97-1

756‑79‑6

 

Ngoại trừ  Fonofos:  O‑Ethyl  S‑phenyl  ethylphosphonothiolothionate                           

944‑22‑9

5

Các hợp chất N,N‑Dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) phosphoramidic dihalide

 

6

Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) N,N‑dialkyl

 (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr)‑phosphoramidate

 

7

Arsenic trichloride                                   

7784‑34‑1

8

2,2‑Diphenyl‑2‑hydroxyacetic acid                      

76-93-7

9

Quinuclidin‑3‑ol                          

1619‑34‑7

10

Các hợp chất  N,N‑Dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) aminoethyl‑2‑chloride và các muối  proton hoá tương ứng

 

11

Các hợp chất  N,N‑Dialkyl (Me, Et, n‑Pr hoặc i‑Pr) aminoethane‑2‑ol và các muối  proton hoá tương ứng, ngoại trừ:

 

 

N,N‑Dimethylaminoethanol và các muối proton hoá tương ứng  

108‑ 01‑ 0

 

 

N,N‑Diethylaminoethanol và các muối  proton hoá tương ứng            

100‑ 37‑8

12

Các hợp chất  N,N‑Dialkyl (Me, Et, n‑Pr or i‑Pr) aminoethane‑2‑thiol và các muối  proton hoá tương ứng

 

13

Thiodiglycol:  Bis(2‑hydroxyethyl) sulfide             

111‑48‑8

14

Pinacolyl  alcohol:  3,3‑Dimethylbutan‑2‑ol       

464‑07‑3

15

Phosgene:  Carbonyl dichloride                         

75‑ 44‑ 5

Bộ Công Thương

16

Cyanogen chloride                             

506‑ 77‑ 4

17

Hydrogen cyanide                                          

74‑ 90‑ 8

18

Chloropicrin:  Trichloronitromethane                    

76‑ 06‑ 2

19

Phosphorus oxychloride                             

10025‑ 87‑ 3

20

Phosphorus trichloride 

7719‑ 12‑ 2

21

Phosphorus pentachloride                           

10026‑ 13‑ 8

22

Trimethyl phosphite                   

121‑ 45‑ 9

23

Triethyl phosphite                                       

122‑ 52‑ 1

24

Dimethyl phosphite                                       

868‑ 85‑ 9

25

Diethyl phosphite                                    

762‑ 04‑ 9

26

Sulfur monochloride                               

10025‑ 67‑ 9

27

Sulfur dichloride                             

10545‑ 99‑ 0

28

Thionyl chloride                             

7719‑ 09‑ 7

29

Ethyldiethanolamine

139‑ 87‑ 7

30

Methyldiethanolamine

105‑ 59‑ 9

31

Triethanolamine

102‑ 71‑ 6

32

Amônium Nitrat (hàm lượng >99,5%)

6484-52-2

33

Nhóm các vật liệu nổ công nghiệp

 

34

Polychlorinated Biphenyls

11097-69-1

35

Aldrin

309-00-2

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36

Chlordan

57-74-9

37

Dieldrin

60-57-1

38

Endrin

72-20-8

39

Heptachlor

76-44-8

40

Hexachlorobenzene

118-74-1

41

Mirex

2385-85-5

42

Toxaphene

8001-35-2

 
In văn bản

Hỗ trợ khách hàng

 

kemicvn

Hotline 1: Mr. Tường 0904 533 669

Hotline 2: Mr. Đức 0965 029 851

 

 

Góc Học Thuật
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Nghiên cứu và phát triển
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Slide