Đang tải... Vui lòng chờ...
/

DANH MỤC HOÁ CHẤT PHẢI KHAI BÁO

DANH MỤC HOÁ CHẤT PHẢI KHAI BÁO

(Ban hành kèm theo Nghị định số  ..../2008/NĐ-CP ngày   tháng    năm 2008 của Chính phủ về hướng dẫn thực hiện Luật Hoá chất)

Tên hoá chất

Mã số Hải quan

Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

2207 20

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

2503

 

Amiăng (Asbestos)

2524

Bột mi ca

2525 20

Talk đã nghiền, hoặc làm thành bột

2526 20

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

2707

 

- Benzen

2707 10

- Toluen

2707 20

- Xylen

2707 30

- Naphthalen

2707 40

- Phenol

2707 60

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

2708

 

- Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

2710 91

 

- Loại khác

2710 99

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

2711

- Khí thiên nhiên

2711 11

- Propan

2711 12

- Butan

2711 13

- Etylen, propylen, butylen và butadien:

2711 14

- Khí thiên nhiên

2711 21

Flo, clo, brom và iot

2801

- Clo

2801 10

- Iot

2801 20

- Flo, brom

2801 30

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

2802

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

2804

- Hydro

2804 10

- Argon

2804 21

- Loại khác

2804 29

- Nitơ

2804 30

- Oxy

2804 40

- Boron; tellurium

2804 50

- Phospho

2804 70

- Arsenic

2804 80

- Selennium

2804 90

Kim loại kiềm hoặc kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thuỷ ngân

2805

 

- Natri

2805 11

- Kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

2805 30

- Thuỷ ngân

2805 40

Hydro clorua (hydrocloric acid); axit closulfuric

2806

- Hydro clorua (hydrochloric acid)

2806 10

- Axit closulfuric

2806 20

Axit sunfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

2807

Axit nitric; axit sulfonitric

2808

Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2809

- Diphosphorous pentaoxide

2809 10

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

2809 20

Oxit Boron; axit boric

2810

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

2811

- - Hydro florua (hydroflouric acids)

2811 11

- - Lưu huỳnh dioxit

2811 23

Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại

2812

- Clorua và oxit clorua

2812 10

- Loại khác

2812 90

Sulfua của phi kim loại; Phospho trisulfua thương phẩm

2813

- Carbon disulfua

2813 10

- Loại khác

2813 90

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

2814

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

2815

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

2816

Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

2825

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

2826

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit

2827

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

2828

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

2829

Sunfua; polysunfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2830

Dithionit và sulfosilat

2831

Sulfit; thiosulfat

2832

Nitrit; nitrat

2834

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2835

 

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

2835 10

- Phosphat:

 

- - Của mono hoặc

2835 22

- - Của trinatri

2835 23

- - Của kali

2835 24

- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

2835 25

- - Canxi phosphat khác

2835 26

- - Loại khác

2835 29

- Poly phosphat:

 

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

2835 31

- - Loại khác:

2835 39

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

2837

Fulminat, xyanat và thioxyanat

2838

Borat; peroxoborat (perborat)

2840

Muối của axit oxometalic hoặc axit perxometalic

2841

- Aluminat

2841 10

- Kẽm hoặc chì cromat

2841 20

- Natri dicromat

2841 30

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

2841 50

- Manganit, manganat và permanganat :

 

- - Kali permanganat

2841 61

- - Loại khác

2841 69

- Molipdat

2841 70

- Vonframat

2841 80

- Loại khác

2841 90

- - Bạc nitrat

2843 21

- - Loại khác

2843 29

- Hợp chất vàng

2843 30

- Hợp chất khác; hỗn hống

2843 90

Các nguyên tố hoá học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hoá học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

2844

- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên

2844 30

 

 

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

2846

 

- Hợp chất cerium

2846 10

- Loại khác

2846 90

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

2847

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ phosphua sắt

2848

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2849

Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

2850

 

Hydrocarbon mạch hở

2901

Hydrocarbon mạch vòng

2902

Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon

2903

- - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl)

2903 11

- - Dicloromethane (metylen clorua)

2903 12

- - Cloroform (trichloromethane)

2903 13

- - Carbon tetraclorua

2903 14

- - 1,2- Dichloroethane (etylen điclorua)

2903 15

- - Loại khác

2903 19

- - Vinyl clorua (cloetylen)

2903 21

- - Trichloroethylene

2903 22

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

2903 23

- - Loại khác

2903 29

- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở

2903 30

- - Trichlorofluoromethane

2903 41

- - Dichlorodifluoromethane

2903 42

- - Trichlorotrifluoroethanes

2903 43

- - Dichlorotetrafluorethanes và chloropentafluoroethane

2903 44

- - Các dẫn xuất khác đã halogen hoá hoàn toàn chỉ với flo và clo

2903 45

- - Bromochlorodiflouromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

2903 46

- - Các dẫn xuất halogen hoá hoàn toàn khác

2903 47

- - Loại khác

2903 49

- Dẫn xuất đã halogen hoá của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

- - 1,2,3,4,5,6 – hexachlorocyclohexane

2903 51

- - Loại khác

2903 59

Dẫn xuất đã halogen hoá của hydrocarbon thơm:

 

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene

2903 61

- - Hexachlorobenzene và DDT (1,1,1- trichloro-2,2-bis (p-chlorophenyl) ethane)

2903 62

- - Loại khác

2903 69

Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrrocarbon, đã hoặc chưa halogen hoá

2904

 

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hoá, đã sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

2905

 

Phenol; rượu-phenol

2907

Dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của phenol hoặc của rượu-phenol

2908

 

- Dẫn xuất chỉ được halogen hoá, muối của chúng

2908 10

- Dẫn xuất chỉ được sulfo hoá, muối và este của chúng

2908 20

- Loại khác

2908 90

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), và các dẫn xuất halogen hoá, sulfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên

2909

 

 

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá, hoặc nitroso hoá của chúng

2910

 

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá, hoặc nitroso hoá của chúng

2911

 

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyde

2912

 

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá, hoặc nitroso hoá của chúng

2914

 

Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên

2915

 

- Axit fomic, muối và este của nó:

 

- - Axit fomic

2915 11

- - Muối của axit fomic

2915 12

- - Este của axit fomic

2915 13

- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:

 

- - Axit axetic

2915 21

- - Natri axetat

2915 22

- - Coban axetat

2915 23

- - Alhydrit axetic

2915 24

- - Loại khác

2915 29

- Este của axit axetic:

 

- - Etyl axetat

2915 31

- - Vinyl axetat

2915 32

- - N-butyl axetat

2915 33

- - Isobutyl axetat

2915 34

- - 2 – Etoxyetyl axetat

2915 35

- - Loại khác

2915 39

- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng

2915 40

- Axit propionic, muối và este của chúng

2915 50

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

2915 60

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng

2915 70

- - Loại khác

2915 90

Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên

2917

 

- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

 

- - Axit oxalic, muối và este của nó

2917 11

- - Axit adipic, muối và este của nó

2917 12

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

2917 13

- - Alhydrit maleic

2917 14

- - Loại khác

2917 19

- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

2917 20

 

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

- - Dibutyl orthophthalates

2917 31

- - Dioctyl orthophthalates

2917 32

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

2917 33

- - Este khác của các axit orthophthalates

2917 34

- - Alhydrit phthalic

2917 35

- - Axit terephthalic và muối của nó

2917 36

- - Dimethyl terephthalate

2917 37

- - Loại khác

2917 39

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên

2918

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên

 

- - Axit lactic, muối và este của nó

2918 11

- - Axit tactaric

2918 12

- - Muối và este của axit tactaric

2918 13

- - Axit citric

2918 14

- - Muối và este của axit citric

2918 15

- - Axit gluconic, muối và este của nó

2918 16

- - Loại khác

2918 19

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

- - Axit salicylic và muối và este của nó

2918 21

- - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó

2918 22

- - Este khác của axit salicylic và muối của nó

2918 23

- - Loại khác

2918 29

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

2918 30

 

 

- Loại khác

2918 90

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên

2920

 

Hợp chất chức amin

2921

Hợp chất amino chức oxy

2922

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

2924

Hợp chất chức nitril

2926

Hợp chất diazo-, azo hoặc azoxy

2927

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

2928

Hợp chất chức nitơ khác

2929

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

2930

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

2931

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

2932

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ

2933

Bột nổ đẩy

3601

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

3602

Hợp kim Xeri - sắt và các hợp kim tự cháy, dẫn lửa khác ở mọi dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này

3606

 

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hoá lỏng đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa, có dung tích không quá 300 cm3

3606 10

 

 

- Loại khác

3606 90

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalen hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

3817 00

 

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa curmaron, nhựa inden hoặc nhựa curmaron-inden và polyterpen

3911 10

In văn bản

Hỗ trợ khách hàng

 

kemicvn

Hotline 1: Mr. Tường 0904 533 669

Hotline 2: Mr. Đức 0965 029 851

 

 

Góc Học Thuật
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Nghiên cứu và phát triển
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.