Đang tải... Vui lòng chờ...
/

Paraffin Chlorinated | Paraffin clo hóa

CHLORINATED PARAFFINS

Công thức hóa học dưới đây biểu diễn một trong số những cấu trúc của parafin gồm 12 nguyên tử carbon được gắn clo và clo chiếm tới 60% khối lượng

Cloparafin bao gồm 6 nhóm, bao gồm :

  • Mạch ngắn ( C10-13)
  • Mạch trung bình (C 14-17)
  • Mạch dài (C18-30)

Mỗi nhóm này lại được chia thành 2 loại gồm hàm lượng clo nhỏ hoặc lớn hơn 50%. Mỗi nhóm chứa số lượng lớn các đồng phân  mà chúng chỉ khác nhau bởi số lượng nguyên tử carbon.

Tính chất

Giá trị

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Trung bình

Trọng lượng phân tử

280

1290

560

NFPA sức khỏe

 

 

0

NFPA khả năng cháy

 

 

1

NFPA phản ứng

 

 

0

Sử dụng cho các loại polymer

PVC, PU, cao su, cao su chlorinated

Lĩnh vực ứng dụng

Sơn, keo, keo dán, ván sàn, ống, dây cáp cách điện, gia công kim loại

Tính chất đặc trưng

Chống cháy, chịu nước

Nhiệt độ đóng rắn

0

100

 

Nhiệt độ sôi

 

 

Phân hủy

Chiết suất

1,486

1,532

1,5

Tỉ khối

1.10

1.63

1,25

Áp suất bay hơi ở 20 độ C, kPa

2.10-7

3.10-6

7.10-7

Hàm lượng chlorine, wt%

40

70

50

Độ ẩm

 

 

<1

Độ tan trong nước ở 25 ° C, wt%

0,00005

0,0047

0,003

Thông số hòa tan Hildebrand, (cal/cc)0.5

9,07

10,09

 

Độ nhớt ở 20độ C, mPa s

70

40,000

1.000

Hằng số điện môi

7,82

8,59

8,09

Độ mất dẻo hóa( 24h ở 87 ° C), wt%

0,8

4,5

1,5

TLV-TWA 8h, OSHA, mg/m3

not determined

NIOSH-IDHL, mg/m3

not determined

LD-50, độc tính-chuột uống mg/kg

3.300

21.500

13.000

Lượng oxy cần thiết theo lý thuyết g/g

1,04

1,17

1,1

Hệ số phân ly, log Kow

 

 

6,78

Khả năng chống sốc, 50%

79

100

90

Nhiệt độ Clash-Berg, 50%, °C

 

 

-34

Hình 1 cho thấy chloroparaffin có một phổ rộng khối lượng phân tử tuân theo phân phối chuẩn gaussian. Chloroparaffin đến từ các nhà phân phối khác nhau. Các nhà sản xuất đã sử dụng nguồn paraffin khác nhau để sản xuất và công nghệ clo hóa khác nhau. Kết quả dẫn tới sự hình thành các sản phẩm khác nhau mà nó không thể so sánh được hoặc ..của độ dài mạch.

Hình 2 Biểu diễn tỉ khối của chloroparaffin theo sự biến đổi của hàm lượng chlorine. Do nó có tính nhớt nên cũng ảnh hưởng mạnh tới tính chất của paraffin và mức độ clo hóa. Chloroparaffin được sử dụng trong nhựa, khi mà hàm lượng chlorin cao, chúng chiêm phần lớn khối lượng của paraffin, chúng sẽ trở thành trạng thái rắn.

Hinh 1: Sản phẩm chloroparaffin( chloroparaffin 40 và 50).[Data from Environment Health Criteria 181. Chlorinated Paraffins. United Nations Environment Programme. World Health Organization,Geneva, 1996.]

 

Hình 2: Tỉ khối của chloroparaffin mạch ngắn, trung bình, dài chứa hàm lượng chlorine khác nhau. [Data from Paroil Liquid Chlorinated Paraffins, Dover Chemical Corporation.]


Hình 4 So sánh tầm quan trọng của chloroparaffin trong nhựa chống cháy. PVC là loại nhựa có tính chất tốt nhất vì vật liệu composite này có chứa chloroparaffin. Nó tốt hơn cả tricrysel phosphate.

 

Hình 3:  Độ nhớt  ở 25° C của chloroparaffin mạch ngắn, trung bình, dài theo hàm lượng khác nhau của clo. [Data from Paroil Liquid Chlorinated

Paraffins,Dover Chemical Corporation.]

Hình 4: Chỉ số oxy của nhựa PVC chứa 55 % nhựa dẻo. [Data from US Patent 4,022,812, 1977.]

            Hiện giờ chúng tôi đang phân phối chlorinated paraffin của hãng Kutch chemical industries limited với các thông số như sau:

SR No

CHARACTERISTICS

SPECIFICATIONS

1

Appearance (Dạng tồn tại)

 

White to Pale yellow viscous liquid (Chất lỏng màu trắng đến vàng nhạt)

2

Chlorine Content (hàm lượng clo)

52% ± 2

3

Paraffin Range (độ dài mạch của paraffin)

C14 - C17

4

pH

6.0 - 6.5

5

Sp. Gravity at 27oC (tỉ trọng ở 27oC)

1.270 ± 0.02

6

Viscosity at 27oC (poise) (Độ nhớt ở 27oC)

18 ± 6

7

Color (HU) Max (độ màu tối đa)

100

8

Heat Stability at 180  ̊C for 30 Mins

(kiểm tra độ ổn định ở 180  ̊C trong 30 phút)

Color turns to dark yellow / Brown (Màu sắc thay đổi đến vàng đậm hoặc nâu)

9

Volatile loss (% Max) (độ bay hơi)

2.2% (at 130  ̊C / 3 Hrs.)

10

Refractive Index at 27  ̊C (Chỉ số khúc xạ ở 27oC)

1.506 ± 0.002

11

Free mineral Acidity (%) (axit khoáng tự do)

0.001%

MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐỀ NGHỊ

Ống PVC thủy lợi/hàng rào xây dựng

Thành phần

Hàm lượng

PVC resin K=65

100 phần

Canxi carbonat

25

Titan dioxit

1

Chlorinated paraffin

1.1

Canxi stearate

1.4

Ổn nhiệt

0.75

Phụ gia gốc acrylic

0.5

Chất điều chỉnh

3

PVC xốp

Thành phần

Hàm lượng

PVC resin

100 phần

Chlorinated paraffin

0.6-1.0

Canxi stearate

0.3-0.5

Thời gian phản ứng (s)

4-6

            

 

In văn bản

Hỗ trợ khách hàng

 

kemicvn

Hotline 1: Mr. Tường 0904 533 669

Hotline 2: Mr. Đức 0965 029 851

 

 

Góc Học Thuật
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Nghiên cứu và phát triển
Các phương pháp xác định nhiệt độ chuyển thủy tinh (phần 2)

Các phương pháp xác định Tg đơn giản và dễ dàng nhất dựa trên việc đo các tính chất cơ học của polymer do chúng thay đổi đáng kể khi đi từ trạng thái giống cao su sang trạng thái thủy tinh.

Slide